Câu tiếng Anh có từ “shallow”
278 câu thật có từ shallow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shallow nghĩa là cạn. shallow là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking physical depth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shallow
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
On occasion it has been seen in shallower waters near land, usually near oceanic islands.
Từ trong câu: shallow, occasion, see, water, near, land, usually, island
«Oceanic whitetip shark», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=410236 (bản sửa đổi 10941117). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There have been, at some periods, shallow seas inside continents.
Từ trong câu: shallow, period, sea, inside, continent
«Inland sea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=318636 (bản sửa đổi 8743407). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They may be superficial, shallow, but they have cultivated their natural gifts, while you have not done so.
Họ có thể hời hợt, nông cạn, nhưng họ đã trau dồi những năng khiếu bẩm sinh của mình, trong khi bạn thì chưa làm được như vậy.
Từ trong câu: superficial, shallow, cultivate, natural, gift
John Esten Cooke, The Youth of Jefferson Or, a Chronicle of College Scrapes at Williamsburg, in Virginia, A.D. 1764. Nguồn: Project Gutenberg #23283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is one of the most shallow and stupid productions we have met with in a long time.
Từ trong câu: stupid, shallow, production, meet, long, time
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some rather shallow thinkers in this country have expressed their surprise and regret that the Vatican has refused to make any terms with Modernism.
Từ trong câu: modernism, rather, shallow, thinker, country, express, surprise, regret
William Ralph Inge, Outspoken Essays. Nguồn: Project Gutenberg #15249. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He has somehow heard of certain shallow simplifications, and imagines that we have never heard of them.
Từ trong câu: simplification, somehow, hear, certain, shallow, imagine, never
Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shallow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shallow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shallow trong kho câu?
- Kho câu có 278 câu có từ shallow hoặc các dạng của từ, trích từ 245 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shallow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shallow gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shallow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shallow: Quá khứ đơn (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.