Câu tiếng Anh có từ “saucepan”
61 câu thật có từ saucepan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: saucepan nghĩa là cái chảo. saucepan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a deep pan with a handle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ saucepan
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
He alluded to supper, and took off the lid of the saucepan to peep in.
Anh ta ám chỉ bữa tối, rồi mở nắp nồi ngó vào.
Từ trong câu: saucepan, peep, allude, supper, take, off, lid
Henry, Mrs. Wood, Mrs. Halliburton's Troubles. Nguồn: Project Gutenberg #34587. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He landed in a saucepan, received spinal damage, and grew up stunted in mind and body.
Từ trong câu: saucepan, land, receive, damage, grow, up, mind, body
Annie, Mrs. Martin, Home Life on an Ostrich Farm. Nguồn: Project Gutenberg #42767. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“A saucepan or an earthen pot, which they took off boiling?”
Từ trong câu: saucepan, pot, take, off, boil
Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The next time you break out, you'll get the cocoa-saucepan at your head," I warned him.
Từ trong câu: saucepan, next, time, break, out, get, cocoa, head
Stephen McKenna, Sonia: Between Two Worlds. Nguồn: Project Gutenberg #46046. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We put the bits into little saucepans, and melted them over one of the gratings I told you of.
Từ trong câu: saucepan, put, bit, little, melt, tell
Janet Penrose Trevelyan, The Life of Mrs. Humphry Ward. Nguồn: Project Gutenberg #40319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I then examined Hugh's train and Betty's cooking-stove, and found them intact, with, the exception of a saucepan lid.
Từ trong câu: saucepan, examine, train, cook, stove, find, exception, lid
Mary C. E. Wemyss, The Professional Aunt. Nguồn: Project Gutenberg #5736. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They free them of foreign substances, spread them out in thin sheets, which they cut into small pieces and parch in an iron saucepan over a coal fire.
Từ trong câu: saucepan, free, foreign, substance, spread, out, thin, sheet
Various, Scientific American Supplement, No. 595, May 28, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11648. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She offered her mind to my disclosures as, had I wished to mix a witch’s broth and proposed it with assurance, she would have held out a large clean saucepan.
Từ trong câu: saucepan, large, mix, proposed, propose, offer, mind, wish
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As he poured it into the coffeepot, the wobbly handle of the saucepan came completely loose, and his bare ankles were splattered painfully.
Từ trong câu: splatter, pour, handle, saucepan, come, completely, loose, bare
Fritz Leiber, Conjure wife. Nguồn: Project Gutenberg #70288. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng saucepan
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ saucepan
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ saucepan trong kho câu?
- Kho câu có 61 câu có từ saucepan hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ saucepan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ saucepan gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ saucepan?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ saucepan: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.