Câu tiếng Anh có từ “saucepan”
63 câu thật có từ saucepan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: saucepan nghĩa là cái chảo. saucepan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a deep pan with a handle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ saucepan
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
My hat (which had served me for a night-cap, too) was so crushed and bent, that no old battered handleless saucepan on a dunghill need have been ashamed to vie with it.
Từ trong câu: battered, saucepan, hat, serve, night, cap, bend, old
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Also a nice smooth saucepan, some fruit, some rolls, some cookies; besides the white oilcloth, which had proved inexpensive; and some other drygoods.
Từ trong câu: cookie, inexpensive, saucepan, nice, smooth, fruit, roll, besides
Carroll Watson Rankin, The Cinder Pond. Nguồn: Project Gutenberg #36119. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng saucepan
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ saucepan
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ saucepan trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ saucepan hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ saucepan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ saucepan gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ saucepan?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ saucepan: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.