Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “saucepan”

61 câu thật có từ saucepan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: saucepan nghĩa là cái chảo. saucepan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a deep pan with a handle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ saucepan

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Is he coming over you again to let him make more toffy, Judy, and burn out the bottom of another saucepan?”

    Từ trong câu: saucepan, come, again, let, make, burn, out, bottom

    Henry, Mrs. Wood, The Channings: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #9192. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Can you imagine a tradesman and his family, wife and children, running across the Strand to watch the placing of a saucepan in their window?

    Từ trong câu: saucepan, imagine, family, wife, child, run, across, strand

    Mortimer, 1855-1938 [Illustrator] Menpes, Japan: A Record in Colour. Nguồn: Project Gutenberg #32086. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng saucepan

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tin saucepan52 lần
saucepan lid20 lần
saucepan lids14 lần
enamelled saucepan6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ saucepan

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ saucepan trong kho câu?
Kho câu có 61 câu có từ saucepan hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ saucepan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ saucepan gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ saucepan?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ saucepan: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.