Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pollution”

220 câu thật có từ pollution hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pollution nghĩa là sự ô nhiễm. pollution là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: undesirable state of the natural environment being contaminated with harmful substances as a consequence of human activities. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pollution

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Oh, haste to help them, that this glorious continent may be freed from its pollution and its curse."

    Từ trong câu: pollution, haste, help, glorious, continent, free, curse

    Julia, 1811-1895 [Editor] Griffiths, Autographs for Freedom, Volume 2 (of 2) (1854). Nguồn: Project Gutenberg #19949. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A small amount of pollution may be quickly diluted by a volume of water until it is practically harmless.

    Từ trong câu: pollution, small, amount, quickly, dilute, volume, water, until

    J. H. Craven, A text-book on hygiene and pediatrics from a chiropractic standpoint. Nguồn: Project Gutenberg #70951. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They may also take proceedings in respect of the pollution of a stream by any solid or liquid sewage matter.

    Từ trong câu: pollution, take, proceed, respect, stream, solid, liquid, matter

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "England" to "English Finance" Volume 9, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #32940. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He then knew what any other city might expect upon which the "foul footsteps' pollution" of the British might come.

    Từ trong câu: pollution, know, city, expect, foul, come

    John A. Carpenter, The Star-Spangled Banner. Nguồn: Project Gutenberg #727. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hence, too, the objection felt by men to walk under walls or balconies where women may be seated and thus convey the pollution.

    Từ trong câu: pollution, hence, objection, feel, man, walk, wall, balcony

    William Crooke, The Popular Religion and Folk-Lore of Northern India, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #43681. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If there are any very bad cases of pollution, they may properly be provided for in the way suggested, and experience gained from them.

    Từ trong câu: pollution, properly, bad, case, provide, way, suggest, experience

    Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The land may be contaminated by low amounts of hazardous waste or pollution.

    Từ trong câu: hazardous, contaminate, land, low, amount, waste, pollution

    «Brownfield land», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=245761 (bản sửa đổi 11013480). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Winds may move this dome away and form a dust plume spreading the city’s pollution many kilometres away.

    Từ trong câu: plume, wind, move, away, form, dust, spread, pollution

    «HSC Geography/Ecosystems at Risk», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137070 (bản sửa đổi 4413593). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng pollution

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
environmental pollution54 lần
plastic pollution23 lần
reduce pollution55 lần
pollution prevention18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pollution

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pollution trong kho câu?
Kho câu có 220 câu có từ pollution hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pollution xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pollution gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pollution?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pollution: can và could (35 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.