Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pollution”

220 câu thật có từ pollution hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pollution nghĩa là sự ô nhiễm. pollution là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: undesirable state of the natural environment being contaminated with harmful substances as a consequence of human activities. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pollution

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There is evidence that pollution around SIPCOT has been a major concern.

    Từ trong câu: pollution, evidence, around, major, concern

    «Cuddalore district», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=563129 (bản sửa đổi 10871535). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If there are any very bad cases of pollution, they may properly be provided for in the way suggested, and experience gained from them.

    Từ trong câu: pollution, properly, bad, case, provide, way, suggest, experience

    Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • As William Ruckelshaus put it, "With air pollution there was, for example, a desire of the people living in Denver to see the mountains again.

    Từ trong câu: pollution, put, air, example, desire, people, live, see

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • You shall understand that there is not under the heavens so chaste a nation as this of Bensalem, nor so free from all pollution or foulness.

    Từ trong câu: pollution, understand, heaven, nation, free

    Henry, 1822-1894 [Editor] Morley, Ideal Commonwealths. Nguồn: Project Gutenberg #18638. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, there are still some defects, such as insufficient power, low passenger capacity, air pollution.

    Từ trong câu: defect, however, still, insufficient, power, low, passenger, capacity

    «Transportation Deployment Casebook/2022/Ontario», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443356 (bản sửa đổi 4040654). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng pollution

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
environmental pollution54 lần
plastic pollution23 lần
reduce pollution55 lần
pollution prevention18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pollution

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pollution trong kho câu?
Kho câu có 220 câu có từ pollution hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pollution xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pollution gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pollution?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pollution: can và could (35 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.