E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pollution”

220 câu thật có từ pollution hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pollution nghĩa là sự ô nhiễm. pollution là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: undesirable state of the natural environment being contaminated with harmful substances as a consequence of human activities. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pollution

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • She in turn will clean the Zora Seas from the pollution.

    Từ trong câu: pollution, turn, clean, sea

    «The Legend of Zelda: Oracle of Ages/Zora Seas and Jabu-Jabu's Belly», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434076 (bản sửa đổi 4442218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, now the reduction in pollution will take place where it is least expensive.

    Từ trong câu: reduction, however, now, pollution, take, place, least, expensive

    «Principles of Microeconomics/Market-Oriented Environmental Tools», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387266 (bản sửa đổi 3289030). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Eventually, this resource exhaustion and pollution will lead to economic and environmental collapse.

    Từ trong câu: exhaustion, eventually, resource, pollution, lead, economic, environmental, collapse

    «Degrowth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1270892 (bản sửa đổi 10992473). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The plant will increase coal mining, and cause more pollution.

    Từ trong câu: coal, plant, increase, mine, cause, pollution

    «World Bank», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=125622 (bản sửa đổi 10817300). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Environmentalists say that the car will exacerbate traffic problems already rife in India, and help increase pollution levels.

    Từ trong câu: environmentalist, car, traffic, problem, already, rife, help, increase

    «World's cheapest car launched in India, will go on sale in April», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=123234 (bản sửa đổi 4830468). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • In the next module, we will explore how governments require firms to take the social costs of pollution into account.

    Từ trong câu: module, next, explore, government, require, firm, take, social

    «Principles of Microeconomics/The Economics of Pollution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387264 (bản sửa đổi 3289059). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng pollution

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
environmental pollution54 lần
plastic pollution23 lần
reduce pollution55 lần
pollution prevention18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pollution

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pollution trong kho câu?
Kho câu có 220 câu có từ pollution hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pollution xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pollution gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pollution?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pollution: can và could (35 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.