Câu tiếng Anh có từ “pollution”
220 câu thật có từ pollution hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pollution nghĩa là sự ô nhiễm. pollution là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: undesirable state of the natural environment being contaminated with harmful substances as a consequence of human activities. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pollution
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
They want people to think pollution comes from people who drop their own pieces of garbage outside.
Từ trong câu: pollution, want, people, think, come, drop, piece, garbage
«Keep America Beautiful», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=864292 (bản sửa đổi 10752170). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She in turn will clean the Zora Seas from the pollution.
Từ trong câu: pollution, turn, clean, sea
«The Legend of Zelda: Oracle of Ages/Zora Seas and Jabu-Jabu's Belly», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434076 (bản sửa đổi 4442218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This makes pollution that can kill this frog.
Từ trong câu: pollution, make, kill, frog
«Hyloxalus lehmanni», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1124713 (bản sửa đổi 9684356). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Light pollution is a type of pollution.
Từ trong câu: pollution, light, type
«Light pollution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7601 (bản sửa đổi 10916323). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Because of pollution, it is turning yellow.
Từ trong câu: pollution, because, turn, yellow
«Taj Mahal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21515 (bản sửa đổi 10982428). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The water shows almost no pollution.
Từ trong câu: pollution, water, show, almost
«Crater Lake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=62789 (bản sửa đổi 11014341). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Scientists also think water pollution killed some frogs and that trout fish that people brought to the frogs' home killed the frogs.
Từ trong câu: pollution, scientist, think, water, kill, frog, fish, people
«Aromobates leopardalis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1174021 (bản sửa đổi 10888399). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When factories were built, the pollution made all the trees look black.
Từ trong câu: factory, pollution, build, make, tree, look, black
«Natural selection», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=71578 (bản sửa đổi 10893601). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pollution
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| environmental pollution | 54 lần |
| plastic pollution | 23 lần |
| reduce pollution | 55 lần |
| pollution prevention | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pollution
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pollution trong kho câu?
- Kho câu có 220 câu có từ pollution hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pollution xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pollution gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pollution?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pollution: can và could (35 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.