Câu tiếng Anh có từ “pillow”
338 câu thật có từ pillow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pillow nghĩa là cái gối. pillow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a cushion to support the head of a sleeping person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pillow
Danh sách câu dẫn chứng (338 câu)
“I shouldn't care,” breathed Pollyanna, her fascinated eyes on the brilliant band of colors across the pillow.
Từ trong câu: band, brilliant, fascinated, fascinate, care, breathe, eye, color
Eleanor H. Porter, Pollyanna · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Arthur went off with him, casting back a longing look on Lucy’s face, which lay in her pillow, almost whiter than the lawn.
Từ trong câu: cast, lawn, go, off, back, long, look, face
Bram Stoker, Dracula · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Anyhow, I should think you'd be glad it's black--black shows up so much nicer on a pillow than yellow hair like mine does.”
Từ trong câu: yellow, anyhow, think, glad, black, show, up, much
Eleanor H. Porter, Pollyanna · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
But the Colonel recurred seriously to the subject that night, as he was winding up his watch preparatory to putting it under his pillow.
Từ trong câu: recur, winding, seriously, subject, night, wind, up, watch
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Moving to one side of the barrier of palms, he discovered, to his great surprise, the figure of Michael, sitting propped up with pillows in a huge easy-chair.
Từ trong câu: barrier, move, side, discover, great, surprise, figure, sit
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
“Now,” said the woman, when she had raised his head on a roll of damaged cotton, which served for a pillow, “there’s the best I can do for you.”
Từ trong câu: damaged, now, woman, raise, head, roll, damage, cotton
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
“Bringing up a family is not all it’s cracked up to be,” said Mrs. Kronborg with a flicker of irony, as she tucked the letter back under her pillow.
Từ trong câu: irony, flicker, bring, up, family, crack, mrs, letter
Willa Cather, The Song of the Lark · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Finally, with a sigh of content, she curled herself up on the sealskin-coat mattress, arranged one bag for a pillow and the other for a covering, and settled herself to sleep.
Từ trong câu: finally, content, cover, sigh, herself, up, coat, arrange
Eleanor H. Porter, Pollyanna · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng pillow
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sofa pillow | 196 lần |
| downy pillow | 91 lần |
| pillow cases | 225 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pillow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pillow trong kho câu?
- Kho câu có 338 câu có từ pillow hoặc các dạng của từ, trích từ 208 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pillow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pillow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B1 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pillow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pillow: Quá khứ đơn (95 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.