Câu tiếng Anh có từ “pillow”
331 câu thật có từ pillow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pillow nghĩa là cái gối. pillow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a cushion to support the head of a sleeping person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pillow
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The sunlight was pouring in over her shoulders, the baby was asleep on a pillow in a big rocking-chair beside her.
Từ trong câu: sunlight, pour, shoulder, baby, asleep, pillow, big, rock
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pillow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sofa pillow | 196 lần |
| downy pillow | 91 lần |
| pillow cases | 225 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pillow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pillow trong kho câu?
- Kho câu có 331 câu có từ pillow hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pillow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pillow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B1 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pillow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pillow: Quá khứ đơn (92 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.