Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pillow”

300 câu thật có từ pillow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pillow nghĩa là cái gối. pillow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a cushion to support the head of a sleeping person. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pillow

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • The cottony hairs on the stem have been occasionally collected to stuff pillows.

    Từ trong câu: pillow, hair, stem, occasionally, collect, stuff

    «Horticulture/Onopordum acanthium», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103222 (bản sửa đổi 3761223). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A blanket and pillow have been placed.

    Từ trong câu: pillow, blanket, place

    «Japanese/Reader/Bring into focus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362896 (bản sửa đổi 4660703). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some have made of their helmet a pillow and appear to sleep.

    Từ trong câu: helmet, pillow, make, appear, sleep

    George T. McCarthy, The Greater Love. Nguồn: Project Gutenberg #24889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So, besides the six candy pillows, I have hidden a licorice taffy.

    Từ trong câu: candy, besides, six, pillow, hidden

    Edith Lavell, The Girl Scouts at Miss Allen's School. Nguồn: Project Gutenberg #55213. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I've got what I want, anyhow," said Marie, with a luxurious nestling-down on her pillow.

    Từ trong câu: luxurious, get, want, anyhow, down, pillow

    Anthony Hope, A Young Man's Year. Nguồn: Project Gutenberg #43083. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The upper classes have made fifty pillow-cases, twelve sheets, forty aprons, hemstitched three tray cloths, outlined one tidy and made three night-dresses.

    Từ trong câu: tidy, upper, class, make, fifty, pillow, case, twelve

    Various, The American Missionary: Volume 43, No. 07, July, 1889. Nguồn: Project Gutenberg #16147. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many domesticated animals have also learned to make use of human-made pillows and cushions.

    Từ trong câu: domesticate, many, animal, learn, make, use, human, pillow

    «Pillow», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7820 (bản sửa đổi 10598266). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "What perverse fate has brought me here?" sighed Bluebell, laying her tormented head on the pillow that night.

    Từ trong câu: perverse, fate, bring, sigh, lay, torment, head, pillow

    G. C., Mrs. Huddleston, Bluebell A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #16371. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Who can speak the blessings of that rest which comes down on the free man’s pillow, under laws which insure to him the rights that God has given to man?

    Từ trong câu: insure, speak, bless, rest, come, down, free, pillow

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pillow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sofa pillow196 lần
downy pillow91 lần
pillow cases225 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pillow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pillow trong kho câu?
Kho câu có 300 câu có từ pillow hoặc các dạng của từ, trích từ 195 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pillow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pillow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pillow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pillow: Quá khứ đơn (85 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.