Câu tiếng Anh có từ “photograph”
506 câu thật có từ photograph hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: photograph nghĩa là bức ảnh. photograph là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: record on photographic film. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ photograph
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
The photograph had shown two plumes of black smoke rising out of buildings in Beirut.
Từ trong câu: plume, photograph, show, black, smoke, rise, out, build
«Reuters retracts image; suspends employee due to threat», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=46692 (bản sửa đổi 3828660). · English Wikinews · CC BY 2.5
That Landor, the octogenarian, has not been photographed by a more competent person, is certainly not my fault.
Từ trong câu: octogenarian, photograph, competent, person, certainly, fault
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The photograph to the right shows a fine example of a recumbent fold belonging to the Caledonian orogeny.
Từ trong câu: recumbent, photograph, right, show, fine, example, fold, belong
«Historical Geology/Orogeny», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290641 (bản sửa đổi 3318504). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Photographing a named person is called portraiture.
Từ trong câu: portraiture, photograph, name, person, call
«Nude photography», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=128858 (bản sửa đổi 10944688). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Would it have been possible to retouch the photograph so that the telescopic sight does not appear?
Từ trong câu: telescopic, possible, photograph, sight, appear
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The telephone clicked, and Archer, turning from the photographs, unhooked the transmitter at his elbow.
Từ trong câu: telephone, elbow, transmitter, photograph, click, turn
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They also have the ability to record, clean, photograph and analyze microscopic views of certain artifacts.
Từ trong câu: microscopic, ability, record, clean, photograph, analyze, view, certain
«Digital Media Concepts/Archaeology Robots», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=220349 (bản sửa đổi 2247407). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Daguerre is said to have been always averse to sitting for his own picture, and there are but few photographs of him in existence.
Từ trong câu: averse, always, sit, picture, photograph, existence
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet the thing the loss of which they lamented most deeply was a photograph of the emperor which could easily be replaced for a few yen.
Từ trong câu: yen, thing, loss, lament, deeply, photograph, emperor, easily
R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Egyptologists are therefore anxiously looking forward to the production of these facsimiles and photographs.
Từ trong câu: facsimile, anxiously, therefore, look, forward, production, photograph
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng photograph
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| framed photograph | 78 lần |
| instantaneous photograph | 53 lần |
| photograph album | 66 lần |
| faded photograph | 76 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ photograph
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ photograph trong kho câu?
- Kho câu có 506 câu có từ photograph hoặc các dạng của từ, trích từ 356 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ photograph xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ photograph gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 143 câu, rồi Bậc B1 với 109 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ photograph?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ photograph: Quá khứ đơn (73 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (45 câu), can và could (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.