Câu tiếng Anh có từ “photograph”
506 câu thật có từ photograph hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: photograph nghĩa là bức ảnh. photograph là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: record on photographic film. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ photograph
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
You might get to read love letters your great-grandfather wrote to you great-grandmother, or see photographs you have never seen before.
Từ trong câu: grandfather, get, read, love, letter, great, write, grandmother
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Genealogy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94042 (bản sửa đổi 4486516). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng photograph
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| framed photograph | 78 lần |
| instantaneous photograph | 53 lần |
| photograph album | 66 lần |
| faded photograph | 76 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ photograph
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ photograph trong kho câu?
- Kho câu có 506 câu có từ photograph hoặc các dạng của từ, trích từ 356 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ photograph xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ photograph gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 143 câu, rồi Bậc B1 với 109 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ photograph?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ photograph: Quá khứ đơn (73 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (45 câu), can và could (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.