Câu tiếng Anh có từ “photocopier”
28 câu thật có từ photocopier hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: photocopier nghĩa là máy photocopy. photocopier là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a copier that uses photographic methods of making copies. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ photocopier
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
Machine in this case just means a computer and printer, or a photocopier.
Từ trong câu: photocopier, machine, case, mean, computer, printer
«Screen Printing/Making the Stencil/Photo Emulsion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=63515 (bản sửa đổi 3768579). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some photocopiers will even do your stapling for you, which is very kind.
Từ trong câu: photocopier, even, staple, kind
«Zine Making/Making copies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=119197 (bản sửa đổi 4437017). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In a real photocopier, there is no plate, just a large drum.
Từ trong câu: photocopier, real, plate, large, drum
«GCSE Science/Uses of static electricity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=886 (bản sửa đổi 4420535). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A good photocopier can process a page in less than a second.
Một máy photocopy tốt có thể xử lý một trang trong chưa đầy một giây.
Từ trong câu: photocopier, good, process, page, less, second
«Electronics/Photocopier», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7011 (bản sửa đổi 4490951). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The picture below shows a bad design of a photocopier control panel.
Từ trong câu: photocopier, picture, below, show, bad, design, control, panel
«Usability for Nerds/The design of a button should reflect its importance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301649 (bản sửa đổi 3663795). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Toner is a powder commonly used in photocopiers and Laser printers to draw images and text onto paper.
Từ trong câu: photocopier, toner, powder, commonly, use, laser, printer, draw
«Toner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=265322 (bản sửa đổi 7240862). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This rule arises from a time before the advent of computers and photocopiers when all copying was done by hand.
Quy tắc này nảy sinh từ thời trước khi máy tính và máy photocopy ra đời, khi tất cả việc sao chép đều được thực hiện bằng tay.
Từ trong câu: photocopier, rule, arise, time, advent, computer, copy, hand
«Canadian Criminal Evidence/Documentary Evidence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=48192 (bản sửa đổi 4414611). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These can be reproduced using photocopier techniques.
Từ trong câu: photocopier, reproduce, use, technique
«Open Education Handbook/Publishing OER online», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307160 (bản sửa đổi 3176367). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Brittle, decayed paper can be replaced entirely, using a photocopier and some careful planning ; the copied book can then be placed in a more durable, permanent binding.
Từ trong câu: photocopier, decay, paper, replace, entirely, use, careful, plan
«Bookbinding/Motivation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45515 (bản sửa đổi 3226701). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One nice thing about some fancy photocopiers is that they can do automatic stapling, so if you have access to one of those then this can be a nice easy option.
Từ trong câu: photocopier, nice, thing, fancy, automatic, staple, access, easy
«Zine Making/Putting pages together», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=119210 (bản sửa đổi 4610678). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A scanner is a device which reads in an image and converts it to electronic data, and in appearance it is usually a flat panel similar to the top of a photocopier.
Từ trong câu: photocopier, device, read, image, convert, electronic, data, appearance
«Computer Animation/Getting Started», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26254 (bản sửa đổi 4090917). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
An output device that uses toner powder and technology similar to that of a photocopier to produce images on paper.
Từ trong câu: toner, output, device, use, powder, technology, similar, photocopier
«Introduction to Computer Information Systems/Input and Output», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293150 (bản sửa đổi 4390408). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ photocopier
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ photocopier trong kho câu?
- Kho câu có 28 câu có từ photocopier hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ photocopier xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ photocopier gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 12 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ photocopier?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ photocopier: can và could (6 câu), Quá khứ đơn (2 câu), Tương lai với will (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.