Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “photocopier”

28 câu thật có từ photocopier hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: photocopier nghĩa là máy photocopy. photocopier là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a copier that uses photographic methods of making copies. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ photocopier

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • A good photocopier can process a page in less than a second.

    Một máy photocopy tốt có thể xử lý một trang trong chưa đầy một giây.

    Từ trong câu: photocopier, good, process, page, less, second

    «Electronics/Photocopier», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7011 (bản sửa đổi 4490951). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These can be reproduced using photocopier techniques.

    Từ trong câu: photocopier, reproduce, use, technique

    «Open Education Handbook/Publishing OER online», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307160 (bản sửa đổi 3176367). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Many can also work as a photocopier and fax machine, or with a digital camera to print directly without using a computer.

    Từ trong câu: photocopier, many, work, fax, machine, digital, camera, print

    «Computer printer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8610 (bản sửa đổi 10476877). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A scanner is a device that can digitize an image much as a photocopier does, except that the image is then transferred to a computer.

    Từ trong câu: photocopier, device, image, much, except, transfer, computer

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Computer - Advanced (General Conference)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=44283 (bản sửa đổi 3251139). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Brittle, decayed paper can be replaced entirely, using a photocopier and some careful planning ; the copied book can then be placed in a more durable, permanent binding.

    Từ trong câu: photocopier, decay, paper, replace, entirely, use, careful, plan

    «Bookbinding/Motivation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45515 (bản sửa đổi 3226701). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • One nice thing about some fancy photocopiers is that they can do automatic stapling, so if you have access to one of those then this can be a nice easy option.

    Từ trong câu: photocopier, nice, thing, fancy, automatic, staple, access, easy

    «Zine Making/Putting pages together», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=119210 (bản sửa đổi 4610678). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ photocopier

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ photocopier trong kho câu?
Kho câu có 28 câu có từ photocopier hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ photocopier xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ photocopier gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 12 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ photocopier?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ photocopier: can và could (6 câu), Quá khứ đơn (2 câu), Tương lai với will (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.