Câu tiếng Anh có từ “peak”
304 câu thật có từ peak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: peak nghĩa là đỉnh điểm. peak là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the most extreme possible amount or value. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ peak
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
During peak hours, charges change every half hour to account for current traffic volumes.
Từ trong câu: peak, hour, charge, change, every, half, account, current
«Transportation Planning Casebook/Road Pricing in Singapore», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364163 (bản sửa đổi 3564708). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Research recognised during periods of peaked temperature, individuals with mental illness seeking medical attention also increased.
Từ trong câu: peak, research, recognise, period, temperature, individual, mental, illness
«Motivation and emotion/Book/2015/Climate change and mental health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=201516 (bản sửa đổi 2364718). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She had a successful music career in her peak times when she got public love and attention for her performances.
Từ trong câu: peak, successful, music, career, time, get, public, love
«Western Music History/Modern Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=63899 (bản sửa đổi 4391555). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Modern athletes are reaching peak sporting performance and are looking to gain every advantage they can get, no matter how small.
Từ trong câu: peak, modern, athlete, reach, sport, performance, look, gain
«Motivation and emotion/Book/2019/Mindfulness and sporting performance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=253035 (bản sửa đổi 2271018). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Just north of the peak I came upon it, running straight up like a silver ribbon to the top of the cliff.
Từ trong câu: cliff, peak, ribbon, north, come, run, straight, up
Jack Williamson, The alien intelligence. Nguồn: Project Gutenberg #73724. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Behind us rose a distant fine range of snowy peaks, soon, however, shut out by the surrounding walls.
Từ trong câu: snowy, behind, rise, distant, fine, range, peak, soon
Gertrude Forde, A Lady's Tour in Corsica, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44994. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Providing a nine-and-a-half litre blood flow at its peak, the plastic heart can provide roughly twice that of a resting human body.
Từ trong câu: liter, provide, nine, half, blood, flow, peak, plastic
«British man survives artificial heart transplant», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=275187 (bản sửa đổi 4814969). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng peak
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ peak
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peak trong kho câu?
- Kho câu có 304 câu có từ peak hoặc các dạng của từ, trích từ 244 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ peak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peak gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc B2 với 108 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peak?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peak: Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu), Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.