E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “peak”

241 câu thật có từ peak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: peak nghĩa là đỉnh điểm. peak là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the most extreme possible amount or value. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ peak

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • It sits on a pedestal on the peak of the tall Corcovado mountain.

    Từ trong câu: pedestal, sit, peak, tall, mountain

    «Christ the Redeemer (statue)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=454801 (bản sửa đổi 11014338). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Two related concepts in topography are col and parent peak.

    Từ trong câu: topography, relate, concept, parent, peak

    «Topographic prominence», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=88037 (bản sửa đổi 9992924). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The number of molecules that regenerate the signal is proportional to the area of the peaks.

    Từ trong câu: proportional, number, molecule, signal, area, peak

    «Structural Biochemistry/Chromatography/Gas», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216159 (bản sửa đổi 4103145). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Visually, it appears to be just leaving the growth phase when it abruptly peaks and begins diminishing.

    Từ trong câu: abruptly, visually, appear, leave, growth, phase, peak, begin

    «Transportation Deployment Casebook/Life cycle of the post office», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294916 (bản sửa đổi 3444059). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Based on this, almost all of the deviant phonemes are (+) syllabic because most of them constitute the peak of the syllables.

    Từ trong câu: syllabic, deviant, base, almost, because, constitute, peak, syllable

    «WikiJournal Preprints/A Phonological Analysis of Selected Nigerian Undergraduates Renditions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286501 (bản sửa đổi 2609854). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Ads commonly show SUVs driving across boulders or perched on a mountain peak.

    Từ trong câu: perch, ad, commonly, show, drive, across, mountain, peak

    «SUV», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=680 (bản sửa đổi 10429901). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He cast off the depression to find euphoria; and the two alternated steadily with increasing peaks.

    Từ trong câu: euphoria, cast, off, depression, find, alternate, steadily, increase

    Kris Neville, Special Delivery. Nguồn: Project Gutenberg #65886. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Legion created some alarm in Rome as they appeared--men with their dark faces surmounted by peaked hats and waving plumes.

    Từ trong câu: plume, legion, create, alarm, appear, man, dark, face

    Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng peak

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mountain peak1.069 lần
snowy peak328 lần
pike's peak213 lần
highest peak545 lần
lofty peak249 lần
jagged peak109 lần
peak of teneriffe94 lần
fore peak156 lần
topmost peak95 lần
capped peak92 lần
long's peak82 lần
snow peak319 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ peak

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peak trong kho câu?
Kho câu có 241 câu có từ peak hoặc các dạng của từ, trích từ 216 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ peak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peak gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B2 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peak?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peak: Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.