Câu tiếng Anh có từ “peak”
304 câu thật có từ peak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: peak nghĩa là đỉnh điểm. peak là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the most extreme possible amount or value. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ peak
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Occasionally one's attention is caught by a moving object high above on some peak.
Từ trong câu: peak, occasionally, attention, catch, move, object, high, above
Carrie Hunter Willis, Legends of the Skyline Drive and the Great Valley of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #33018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the distance rose the majestic Lushan range, the peaks of which were illumined by the setting sun.
Từ trong câu: peak, distance, rise, range, set, sun
Oliver George Ready, Life and sport in China Second Edition. Nguồn: Project Gutenberg #26412. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His phrase was greeted by a strange laugh from a student who lounged against the wall, his peaked cap down on his eyes.
Từ trong câu: peak, cap, lounge, phrase, greet, strange, laugh, student
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Looking at Mount Ray, the highest of these peaks, at sunset, the eye is startled by the strange hues and rich tints there reflected.
Từ trong câu: peak, look, mount, ray, high, sunset, eye, startle
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Each peak has a broadened shape which is caused by particles vibrating around their lattice sites.
Từ trong câu: broaden, peak, shape, cause, particle, vibrate, around, site
«Molecular Simulation/Radial Distribution Functions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364135 (bản sửa đổi 4655508). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
On those two known peaks they stand, ever spreading and heightening; Poet, that evergreen laurel is blasted by more than lightning!
Từ trong câu: heighten, know, peak, stand, ever, spread, poet, blast
Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng peak
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ peak
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peak trong kho câu?
- Kho câu có 304 câu có từ peak hoặc các dạng của từ, trích từ 244 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ peak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peak gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc B2 với 108 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peak?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peak: Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu), Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.