E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “peak”

283 câu thật có từ peak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: peak nghĩa là đỉnh điểm. peak là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the most extreme possible amount or value. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ peak

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The other American undertaking is a tunnel under the famous Pike's Peak in Colorado which when completed will be twenty miles long.

    Từ trong câu: peak, undertake, tunnel, famous, complete, twenty, mile, long

    Paul Severing, Marvels of Modern Science. Nguồn: Project Gutenberg #6139. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Early peak advocates suggest that the peak will happen very soon.

    Từ trong câu: advocate, peak, early, suggest, happen, soon

    «Lentis/Peak Oil», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305940 (bản sửa đổi 4622229). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • That’s how we will maintain our economic vitality and our national treasure -- our forests and waterways, our crop lands and snow-capped peaks.

    Từ trong câu: vitality, peak, maintain, economic, national, treasure, forest, crop

    Barack Obama, Inaugural Presidential Address, Official Transcript. Nguồn: Project Gutenberg #28001. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Fire rises out of the lunar mountains: when she is cold, I’ll carry her up to a peak, and lay her down on the edge of a crater.”

    Từ trong câu: crater, peak, fire, rise, out, mountain, cold, carry

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Late peak advocates suggest that the peak will happen much later, or not at all.

    Từ trong câu: advocate, late, peak, suggest, happen, much

    «Lentis/Peak Oil», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305940 (bản sửa đổi 4622229). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Even without peak oil it is unsustainable and will need to radically alter the way we do things.

    Từ trong câu: unsustainable, even, peak, oil, need, radically, alter, way

    «Peak Oil: High Tide for an Oil Addicted World/Consequences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215646 (bản sửa đổi 4103207). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This will also allow for service frequencies to be increased and for overcrowding to be eased at peak times.

    Từ trong câu: overcrowd, allow, service, frequency, increase, ease, peak, time

    «All change for Nottingham, England trams as new operator announced», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=253366 (bản sửa đổi 4813166). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Following the practices outlined in this guidebook will have our organization operating at the peak of Covid prevention protocols.

    Từ trong câu: guidebook, follow, practice, outline, organization, operate, peak, prevention

    «Public assembly risk management», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267241 (bản sửa đổi 2274129). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng peak

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mountain peak1.069 lần
snowy peak328 lần
pike's peak213 lần
highest peak545 lần
lofty peak249 lần
jagged peak109 lần
peak of teneriffe94 lần
fore peak156 lần
topmost peak95 lần
capped peak92 lần
long's peak82 lần
snow peak319 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ peak

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peak trong kho câu?
Kho câu có 283 câu có từ peak hoặc các dạng của từ, trích từ 234 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ peak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peak gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B2 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peak?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peak: Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.