Câu tiếng Anh có từ “peak”
241 câu thật có từ peak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: peak nghĩa là đỉnh điểm. peak là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the most extreme possible amount or value. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ peak
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
These levels reach their peak within eight to twelve hours, but usually fall back to normal within one day.
Từ trong câu: peak, level, reach, eight, twelve, hour, usually, fall
«Structural Biochemistry/Myoglobin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215578 (bản sửa đổi 3312234). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Having received a physical release, the single jumped nineteen places to number seven, where it peaked.
Từ trong câu: nineteen, receive, physical, release, single, jump, place, number
«Chasing Pavements», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=980877 (bản sửa đổi 8591070). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng peak
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ peak
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peak trong kho câu?
- Kho câu có 241 câu có từ peak hoặc các dạng của từ, trích từ 216 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ peak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peak gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B2 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peak?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peak: Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.