Câu tiếng Anh có từ “peak”
304 câu thật có từ peak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: peak nghĩa là đỉnh điểm. peak là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the most extreme possible amount or value. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ peak
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Then it was that I began, if I may so Shakespearianly express myself, to dwindle, peak, and pine.
Từ trong câu: peak, pine, express, begin, myself
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This means that a peak may contain many wavelengths of radiation.
Từ trong câu: wavelength, peak, mean, contain, many, radiation
«Time-domain spectroscopy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=297798 (bản sửa đổi 9645800). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The peak for these two birds is most nearly coincident with that for grassland species, a category to which the Burrowing Owl might well be relegated.
Từ trong câu: relegate, peak, bird, nearly, species, category, owl, well
Richard F. Johnston, The Breeding Birds of Kansas. Nguồn: Project Gutenberg #37210. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If he was a fortress she was a mountain peak, whom all might tread, but whom the snows made nightly virginal.
Từ trong câu: virginal, mountain, peak, tread, snow, make
E. M. Forster, Howards End. Nguồn: Project Gutenberg #2946. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Platforms during peak hours, busy junctions, and scenic spots accessible to the public may become congested, increasing risks of accidents or conflicts.
Từ trong câu: scenic, platform, peak, hour, busy, spot, accessible, public
«Indian Railways/Railfanning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485750 (bản sửa đổi 4671895). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Additionally, it may allow researchers to understand individual perceptions of peak emotional states.
Từ trong câu: perception, additionally, allow, researcher, understand, individual, peak, emotional
«Motivation and emotion/Book/2017/Emotional chills», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226638 (bản sửa đổi 2721922). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Nothing so arid as these reliefs, nothing so sad as these ruins of mountains, and (if we may so express ourselves) these fragments of peaks and mountains which strewed the soil.
Từ trong câu: sad, nothing, relief, ruin, mountain, express, ourselves, fragment
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng peak
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ peak
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peak trong kho câu?
- Kho câu có 304 câu có từ peak hoặc các dạng của từ, trích từ 244 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ peak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peak gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc B2 với 108 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peak?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peak: Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu), Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.