Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “parasitic”

105 câu thật có từ parasitic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: parasitic nghĩa là ký sinh. parasitic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or caused by parasites. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ parasitic

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • Protozoa can be parasitic as well; they may live inside larger organisms, like humans.

    Từ trong câu: parasitic, well, live, inside, large, organism, like, human

    «General Biology/Classification of Living Things/Eukaryotes/Protists», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=2184 (bản sửa đổi 4098762). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Viruses can only be parasitic, since they always reproduce inside other living things.

    Từ trong câu: parasitic, virus, since, always, reproduce, inside, live, thing

    «Microorganism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46120 (bản sửa đổi 10939255). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The distinction between the 'parasitic' and the 'traditional' hymenoptera can run very thin.

    Từ trong câu: parasitic, distinction, traditional, run, thin

    «Parasitoid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=224028 (bản sửa đổi 7094876). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • T. canis can cause parasitic worm infection and rarely blindness in humans.

    Từ trong câu: parasitic, not, cause, worm, infection, rarely, blindness, human

    «Pooper-scooper», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=245932 (bản sửa đổi 10792824). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The species can be parasitic and cause diseases in animals and humans.

    Từ trong câu: parasitic, species, cause, disease, animal, human

    «Bartonella», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=497946 (bản sửa đổi 8869833). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A parasitic relationship does not benefit the host and can, in fact, be detrimental to it.

    Từ trong câu: parasitic, detrimental, relationship, benefit, host, fact

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Orchids», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=99469 (bản sửa đổi 3683354). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This radical thinker, free from English "compromise," could be satisfied with no morality which was parasitic upon Christianity.

    Từ trong câu: parasitic, radical, thinker, free, compromise, satisfied, morality

    J. C. Hardwick, Religion and Science from Galileo to Bergson. Nguồn: Project Gutenberg #35772. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Avoiding parasitic infection and diseases can also have its consequences.

    Từ trong câu: parasitic, avoid, infection, disease, consequence

    «Motivation and emotion/Book/2018/Fecal disgust», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238946 (bản sửa đổi 2324644). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It can be cured by anti-parasitic drugs.

    Từ trong câu: parasitic, cure, anti, drug

    «Chagas disease», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=284577 (bản sửa đổi 9326423). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A virus is an infectious, parasitic agent that can only replicate inside other host cells.

    Từ trong câu: replicate, virus, infectious, parasitic, agent, inside, host, cell

    «Structural Biochemistry/Carbohydrates/Virus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215007 (bản sửa đổi 3792771). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is usually a symptom of gastrointestinal infection, which can be caused by a variety of bacterial, viral and parasitic organisms.

    Từ trong câu: bacterial, usually, symptom, infection, cause, variety, parasitic, organism

    «Pinyin/Diarrhoea», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360905 (bản sửa đổi 3156515). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Due to its anti-signness, asemic writing can be used, unfortunately, in many contexts, from absolutely parasitic-elitist to effectively precarious.

    Từ trong câu: elitist, due, anti, write, use, unfortunately, many, context

    «Art practices/Asemic writing/Asemic Manifesto III», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=204477 (bản sửa đổi 2547896). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng parasitic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
parasitic wasps20 lần
parasitic growths10 lần
parasitic fungi11 lần
parasitic fungus9 lần
parasitic worms21 lần
parasitic infections9 lần
parasitic plants65 lần
parasitic creepers6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ parasitic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parasitic trong kho câu?
Kho câu có 105 câu có từ parasitic hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ parasitic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parasitic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parasitic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parasitic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), can và could (12 câu), So sánh nhất (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.