Câu tiếng Anh có từ “parasitic”
105 câu thật có từ parasitic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: parasitic nghĩa là ký sinh. parasitic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or caused by parasites. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ parasitic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
We have now to consider a group of plants, the parasitic habits of which would scarcely be suspected by an ordinary observer.
Từ trong câu: parasitic, now, consider, group, plant, habit, scarcely, suspect
William S. Furneaux, Field and Woodland Plants. Nguồn: Project Gutenberg #42696. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Really, they are parasitic worms which live inside insects for a part of their lives, and leave them in summer, passing into the water.
Từ trong câu: parasitic, really, worm, live, inside, insect, part, life
E. Ray, Sir Lankester, Science from an Easy Chair. Nguồn: Project Gutenberg #57136. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For the most part they are parasitic, begging food from others, but they are generally on the alert to keep the place clean and orderly.
Từ trong câu: parasitic, part, beg, food, other, generally, alert, keep
Nels Anderson, The Hobo: The Sociology of the Homeless Man. Nguồn: Project Gutenberg #67300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This plant is common during the summer and autumn, and may be found in the tide pools at all levels, either attached to the rocks or parasitic on other weeds.
Từ trong câu: parasitic, plant, common, summer, autumn, find, tide, pool
William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Many of the parasitic plants are of microscopic dimensions, and others are larger species belonging to the Fungi or Mushroom group.
Từ trong câu: fungus, microscopic, mushroom, many, parasitic, plant, dimension, other
William S. Furneaux, Field and Woodland Plants. Nguồn: Project Gutenberg #42696. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng parasitic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| parasitic wasps | 20 lần |
| parasitic growths | 10 lần |
| parasitic fungi | 11 lần |
| parasitic fungus | 9 lần |
| parasitic worms | 21 lần |
| parasitic infections | 9 lần |
| parasitic plants | 65 lần |
| parasitic creepers | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ parasitic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parasitic trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ parasitic hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ parasitic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parasitic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parasitic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parasitic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), can và could (12 câu), So sánh nhất (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.