Câu tiếng Anh có từ “parasitic”
105 câu thật có từ parasitic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: parasitic nghĩa là ký sinh. parasitic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or caused by parasites. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ parasitic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
A parasitic relationship does not benefit the host and can, in fact, be detrimental to it.
Từ trong câu: parasitic, detrimental, relationship, benefit, host, fact
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Orchids», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=99469 (bản sửa đổi 3683354). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This leads to the remark that all parasitic growths are not nocent.
Từ trong câu: parasitic, lead, remark, growth
Various, Scientific American Supplement, No. 385, May 19, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #8950. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An industry which does not do so is parasitic.
Từ trong câu: parasitic, industry
Various, The Survey, Volume 30, Number 1, April 5, 1913. Nguồn: Project Gutenberg #43625. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Slinky Link, with his ingratiating yet repellent manner, was a parasitic type of petty criminal--not particularly dangerous--not particularly anything.
Từ trong câu: ingratiating, ingratiate, parasitic, petty, dangerous, link, manner, type
Willard E. Hawkins, Look to the Stars. Nguồn: Project Gutenberg #65075. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng parasitic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| parasitic wasps | 20 lần |
| parasitic growths | 10 lần |
| parasitic fungi | 11 lần |
| parasitic fungus | 9 lần |
| parasitic worms | 21 lần |
| parasitic infections | 9 lần |
| parasitic plants | 65 lần |
| parasitic creepers | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ parasitic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parasitic trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ parasitic hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ parasitic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parasitic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parasitic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parasitic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), can và could (12 câu), So sánh nhất (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.