Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “parasitic”

105 câu thật có từ parasitic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: parasitic nghĩa là ký sinh. parasitic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or caused by parasites. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ parasitic

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Protozoa can be parasitic as well; they may live inside larger organisms, like humans.

    Từ trong câu: parasitic, well, live, inside, large, organism, like, human

    «General Biology/Classification of Living Things/Eukaryotes/Protists», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=2184 (bản sửa đổi 4098762). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Interactions that begin as parasitic may even evolve to be mutualistic under the right conditions.

    Từ trong câu: parasitic, interaction, begin, even, evolve, right, condition

    «PLOS/Evolving digital ecological networks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279952 (bản sửa đổi 2360214). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Actinomyces may be cultivated, like other parasitic diseases, outside the body.

    Từ trong câu: parasitic, cultivate, like, disease, outside, body

    George, Sir Newman, Bacteria Especially as they are related to the economy of nature, to industrial processes, and to the public health. Nguồn: Project Gutenberg #48793. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In April or May the odd pretty flower of the parasitic one-flowered cancer-root is found in the damp woodlands.

    Từ trong câu: parasitic, april, odd, pretty, flower, cancer, root, find

    Frances Theodora Parsons, How to know the wild flowers. Nguồn: Project Gutenberg #72056. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This plant is common during the summer and autumn, and may be found in the tide pools at all levels, either attached to the rocks or parasitic on other weeds.

    Từ trong câu: parasitic, plant, common, summer, autumn, find, tide, pool

    William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng parasitic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
parasitic wasps20 lần
parasitic growths10 lần
parasitic fungi11 lần
parasitic fungus9 lần
parasitic worms21 lần
parasitic infections9 lần
parasitic plants65 lần
parasitic creepers6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ parasitic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parasitic trong kho câu?
Kho câu có 105 câu có từ parasitic hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ parasitic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parasitic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parasitic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parasitic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), can và could (12 câu), So sánh nhất (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.