Câu tiếng Anh có từ “parasitic”
105 câu thật có từ parasitic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: parasitic nghĩa là ký sinh. parasitic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or caused by parasites. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ parasitic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
We have allowed England to become a parasitic bloodsucker.
Từ trong câu: parasitic, allow, become
Lector, The Issue: The Case for Sinn Fein. Nguồn: Project Gutenberg #36842. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To convince you of the infinite possibilities in the development of men, they must prove to you that they have ever been divided between parasitic capitalists and starving slaves.
Từ trong câu: parasitic, convince, infinite, possibility, development, man, prove, ever
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They have developed some extraordinary adaptations which fit them in their parasitic life.
Từ trong câu: adaptation, parasitic, develop, extraordinary, fit, life
«Apicomplexa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=162833 (bản sửa đổi 10940871). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Another obnoxious plant, against which a strong campaign has been conducted by farmers, is the common barberry, on which thrive the parasitic fungi that cause wheat rust.
Từ trong câu: fungus, parasitic, another, plant, strong, campaign, conduct, farmer
Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng parasitic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| parasitic wasps | 20 lần |
| parasitic growths | 10 lần |
| parasitic fungi | 11 lần |
| parasitic fungus | 9 lần |
| parasitic worms | 21 lần |
| parasitic infections | 9 lần |
| parasitic plants | 65 lần |
| parasitic creepers | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ parasitic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parasitic trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ parasitic hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ parasitic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parasitic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parasitic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parasitic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), can và could (12 câu), So sánh nhất (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.