Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “parasitic”

105 câu thật có từ parasitic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: parasitic nghĩa là ký sinh. parasitic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or caused by parasites. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ parasitic

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • It was--he went as far as this, toward dawn--parasitic.

    Từ trong câu: parasitic, go, far, toward, dawn

    Samuel Merwin, Hills of Han: A Romantic Incident. Nguồn: Project Gutenberg #53997. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I observed a parasitic species of cactus growing upon all of them, and completely covering some of them like a net.

    Từ trong câu: parasitic, observe, species, grow, completely, cover, like, net

    John Lewis Burckhardt, Travels in Nubia. Nguồn: Project Gutenberg #71129. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng parasitic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
parasitic wasps20 lần
parasitic growths10 lần
parasitic fungi11 lần
parasitic fungus9 lần
parasitic worms21 lần
parasitic infections9 lần
parasitic plants65 lần
parasitic creepers6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ parasitic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parasitic trong kho câu?
Kho câu có 105 câu có từ parasitic hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ parasitic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parasitic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parasitic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parasitic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), can và could (12 câu), So sánh nhất (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.