Câu tiếng Anh có từ “output”
310 câu thật có từ output hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: output nghĩa là đầu ra. output là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: final product; the things produced. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ output
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
And again: "Gas production, too, had to keep pace with the increased output of ammunition.
Từ trong câu: output, again, gas, production, keep, pace, increase
Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This merely goes to prove that steps must be taken to limit the output of the tank itself.
Từ trong câu: output, merely, go, prove, step, take, limit, tank
Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Higher output and employment leads to an increase in the price level because firms have to pay their workers more.
Từ trong câu: output, high, employment, lead, increase, price, level, because
«Intermediate Macroeconomic Theory/Phillips Curve/Phillips Curve», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85693 (bản sửa đổi 3267347). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Judged by its output in a given time, the Conference must also be pronounced a businesslike and efficient body.
Từ trong câu: pronounce, output, efficient, conference, judge, give, time, body
Charles Homer Haskins, Some Problems of the Peace Conference. Nguồn: Project Gutenberg #67688. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had to trim below output, as it contained thousands of lines of text.
Từ trong câu: trim, below, output, contain, line, text
«Hacking/Tools/Network/Nmap», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117667 (bản sửa đổi 4665741). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The output of the transmitter must be made compliant before it leaves your shack.
Từ trong câu: transmitter, compliant, output, make, leave
«FCC Technician Class Exam Study Guide - 2014-2018/Subelement T4 Group A», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=298343 (bản sửa đổi 3255264). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
All screen output MUST be put into a if statement to be conditionally executed, either via verbose level or other debugging option.
Từ trong câu: conditionally, screen, output, put, statement, execute, either, via
«ROSE Compiler Framework/Coding Standard», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275259 (bản sửa đổi 4637813). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng output
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ output
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ output trong kho câu?
- Kho câu có 310 câu có từ output hoặc các dạng của từ, trích từ 271 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ output xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ output gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 149 câu, rồi Bậc B2 với 104 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ output?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ output: can và could (30 câu), Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.