Câu tiếng Anh có từ “output”
309 câu thật có từ output hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: output nghĩa là đầu ra. output là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: final product; the things produced. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ output
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
One sort would have sufficed: the kind contained in a record output of rain.
Từ trong câu: output, sort, suffice, kind, contain, record, rain
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It the output of minette were interrupted, the war would be as good as lost.
Từ trong câu: output, interrupt, war, good, lose
Edwyn Robert, 1870-1943 [Translator] Bevan, The Pan-German Programme The Petition of the Six Associations and the Manifesto of the Intellectuals. Nguồn: Project Gutenberg #46192. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
God would reliably determine the results and return the outputs.
Từ trong câu: god, output, determine, result, return
«Ethics for IT Professionals/Blockchain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424672 (bản sửa đổi 3832746). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Any attempt to summarise their mendacities would be foredoomed to failure; the output of rumours would exceed the limits of an ordinary tome.
Từ trong câu: summarise, attempt, failure, output, rumor, exceed, limit, ordinary
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Solar power would be ideal for decentralised, low output use such as remote rural areas, small localised industries, clinics, schools and homes.
Từ trong câu: decentralise, solar, power, ideal, low, output, use, remote
«FHSST Biology/Contents/Index/ES/Ecosystems/Resources/Energy flow within environments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36436 (bản sửa đổi 4651991). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Handing a piece of lettuce to the cook would result in chopped lettuces as the output.
Từ trong câu: lettuce, hand, piece, cook, result, chop, output
«CLEP College Algebra/Functions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417697 (bản sửa đổi 4027778). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng output
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ output
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ output trong kho câu?
- Kho câu có 309 câu có từ output hoặc các dạng của từ, trích từ 270 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ output xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ output gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 149 câu, rồi Bậc B2 với 104 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ output?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ output: can và could (30 câu), Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.