E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “output”

311 câu thật có từ output hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: output nghĩa là đầu ra. output là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: final product; the things produced. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ output

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Counting only the first halves the output, because the first record was written before generation finished.

    Từ trong câu: output, count, first, half, because, record, write, generation

    «Large language models/Context economy of agent runs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331998 (bản sửa đổi 2834856). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The second part of this article is the new ability for PSP slim owners to output UMD movies onto a television.

    Từ trong câu: slim, second, part, article, new, ability, owner, output

    «Advanced Interactive Media/Media in Video Games», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=145872 (bản sửa đổi 3909081). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng output

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
transmitter's output454 lần
input output340 lần
output voltage244 lần
cardiac output94 lần
output current439 lần
power output1.104 lần
standard output161 lần
output devices71 lần
economic output80 lần
audio output47 lần
output device68 lần
output file99 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ output

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ output trong kho câu?
Kho câu có 311 câu có từ output hoặc các dạng của từ, trích từ 271 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ output xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ output gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 151 câu, rồi Bậc B2 với 104 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ output?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ output: can và could (30 câu), Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.