Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “output”

310 câu thật có từ output hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: output nghĩa là đầu ra. output là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: final product; the things produced. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ output

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • The output lines are indented by off spaces.

    Từ trong câu: indent, output, line, off, space

    «OpenSSL/d2i ECPKParameters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=285117 (bản sửa đổi 2756286). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Only a portion of this output is consumed by the arts and in jewelry, and in the natural legal reserve of Governments.

    Từ trong câu: jewelry, output, portion, consume, art, natural, legal, reserve

    F. C. Grable, Colorado: The Bright Romance of American History. Nguồn: Project Gutenberg #37182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fragment output parameters are computed by fragment shaders.

    Từ trong câu: compute, fragment, output, parameter

    «Cg Programming/Programmable Graphics Pipeline», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276313 (bản sửa đổi 4659933). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Text that is italicized is typed by you and the bold text is output by the program.

    Từ trong câu: italicize, text, type, bold, output, program

    «C++ Programming/Examples/Hello world», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3245 (bản sửa đổi 4666727). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is measured by the cost elasticity with respect to output.

    Từ trong câu: elasticity, measure, cost, respect, output

    «Transportation Economics/Costs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=171429 (bản sửa đổi 4661781). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Systems can also be categorized by the number of inputs and the number of outputs the system has.

    Từ trong câu: categorize, system, number, input, output

    «Control Systems/System Identification», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=70911 (bản sửa đổi 4389150). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The input is controlled by the transistor's base and its collector serves as the output.

    Từ trong câu: collector, input, control, base, serve, output

    «Circuit Idea/Group 67b», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154077 (bản sửa đổi 4651374). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Then the simulation starts and its progress is indicated by diagnostic output that is written out onto the screen.

    Từ trong câu: diagnostic, simulation, start, progress, indicate, output, write, out

    «Fire Simulation for Engineers/FDS/Running FDS», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=367352 (bản sửa đổi 4391569). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Initial, random weights are modified by backpropagation: the model's results are compared to correct output, and weighting is shifted accordingly to modify phonological output.

    Từ trong câu: phonological, initial, random, weight, modify, result, compare, correct

    «Psycholinguistics/Reading», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105166 (bản sửa đổi 2721854). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng output

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
transmitter's output454 lần
input output340 lần
output voltage244 lần
cardiac output94 lần
output current439 lần
power output1.104 lần
standard output161 lần
output devices71 lần
economic output80 lần
audio output47 lần
output device68 lần
output file99 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ output

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ output trong kho câu?
Kho câu có 310 câu có từ output hoặc các dạng của từ, trích từ 271 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ output xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ output gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 149 câu, rồi Bậc B2 với 104 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ output?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ output: can và could (30 câu), Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.