Câu tiếng Anh có từ “output”
310 câu thật có từ output hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: output nghĩa là đầu ra. output là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: final product; the things produced. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ output
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
That output might help to locate errors in case of missing statements or similar things.
Từ trong câu: output, help, locate, error, case, miss, statement, similar
«Haskell/Debugging», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254698 (bản sửa đổi 4342265). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Focus on both the inputs to and the outputs of the creative process; protecting the latter may increase the cost of the former.
Từ trong câu: input, output, focus, creative, process, protect, latter, increase
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The audio output device might be a magnetically driven audio speaker.
Từ trong câu: magnetically, audio, output, device, drive, speaker
«Electronics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3659 (bản sửa đổi 10745599). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And one more hint: serial output may generate interrupts.
Từ trong câu: serial, hint, output, generate, interrupt
«Aros/Developer/KernelBasics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253791 (bản sửa đổi 4113606). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Trashing may differ depending on were you place debug output.
Từ trong câu: trash, differ, depend, place, output
«Aros/Platforms/Support for *nix», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22136 (bản sửa đổi 4109956). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There had been some suggestion that variations in the solar diameter might cause variations in output.
Từ trong câu: solar, suggestion, variation, diameter, cause, output
«Solar System/The Sun», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100124 (bản sửa đổi 4232591). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sound is often recorded for two channels, stereo, feeding a left and right speaker whose outputs may differ massively.
Từ trong câu: stereo, sound, often, record, channel, feed, leave, right
«A-level Computing/AQA/Paper 2/Fundamentals of data representation/Sounds», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=265394 (bản sửa đổi 3517798). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng output
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ output
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ output trong kho câu?
- Kho câu có 310 câu có từ output hoặc các dạng của từ, trích từ 271 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ output xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ output gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 149 câu, rồi Bậc B2 với 104 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ output?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ output: can và could (30 câu), Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.