Câu tiếng Anh có từ “outlive”
112 câu thật có từ outlive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outlive nghĩa là sống lâu hơn. outlive là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: live longer than. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outlive
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
'Mr. Orr was alive, sir, and fully conscious; but he will not outlive the night.
Từ trong câu: outlive, mr, alive, sir, fully, conscious, night
Anna Katharine Green, Agatha Webb. Nguồn: Project Gutenberg #5162. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Not that you will die--men of your kind outlive their victims, because they kill them.
Từ trong câu: outlive, die, man, kind, victim, because, kill
F. Marion Crawford, Don Orsino. Nguồn: Project Gutenberg #13218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So will the Constitution and its principles outlive the prejudices which would seek to overthrow it.
Từ trong câu: outlive, constitution, principle, prejudice, seek, overthrow
Booker T., 1856-1915 [Contributor] Washington, The Negro Problem. Nguồn: Project Gutenberg #15041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Yet she will outlive us, and every one else in the hotel.
“Tuy nhiên, cô ấy sẽ sống lâu hơn chúng ta và mọi người khác trong khách sạn.
Từ trong câu: outlive, every, else, hotel
Fyodor Dostoyevsky, The Gambler. Nguồn: Project Gutenberg #2197. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The world will outlive us, earth is far beyond our small existence.
Từ trong câu: outlive, world, earth, far, beyond, small, existence
«Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Jack F's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=87662 (bản sửa đổi 2104718). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He will not outlive his old friend many days--Jonquil is past the age for making new ones.
Từ trong câu: outlive, old, friend, many, day, past, age, make
Various, The International Magazine, Volume 2, No. 3, February, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #26196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the old cynic who has outlived himself and knows the mockery of time and things will be wisdom for your foolishness.
Từ trong câu: outlive, cynic, old, himself, know, time, thing, wisdom
Thomas, Jr. Dixon, The Clansman: An Historical Romance of the Ku Klux Klan. Nguồn: Project Gutenberg #26240. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The artist's colors have survived the last of a long line, and will doubtless outlive as well the crumbling stones of their stronghold.
Từ trong câu: outlive, crumble, color, survive, last, long, line, well
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For twelve years he has labored unceasingly, and the work is the golden fruit of his labors, and will outlive many generations.
Từ trong câu: many, twelve, will, golden, has, labor, generation, outlive
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outlive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outlive trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ outlive hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outlive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outlive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outlive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outlive: Hiện tại hoàn thành (21 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.