E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “outlive”

111 câu thật có từ outlive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: outlive nghĩa là sống lâu hơn. outlive là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: live longer than. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ outlive

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • He has long outlived his century, the term commonly fixed as the test of literary merit.

    Từ trong câu: outlive, long, century, term, commonly, fix, test, literary

    Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • John is believed to have outlived all of the other apostles.

    Từ trong câu: outlive, believe, apostle

    «Biblical Studies (NT)/III. The Twelve Apostles», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84770 (bản sửa đổi 2795120). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ outlive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outlive trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ outlive hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ outlive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outlive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outlive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outlive: Hiện tại hoàn thành (21 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.