Câu tiếng Anh có từ “outlive”
108 câu thật có từ outlive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outlive nghĩa là sống lâu hơn. outlive là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: live longer than. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outlive
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
She lived longer than all her siblings, outliving her brothers and sisters.
Từ trong câu: outlive, live, long, brother, sister
«Mihrimah Sultan (daughter of Suleiman I)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1129574 (bản sửa đổi 10937041). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Hence the state, which outlived the individual, was of more importance than the individual, and naturally absorbed the individual.
Từ trong câu: outlive, hence, state, individual, importance, naturally, absorb
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 1, January, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #18453. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outlive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outlive trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ outlive hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outlive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outlive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outlive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outlive: Hiện tại hoàn thành (21 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.