Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “outlive”

113 câu thật có từ outlive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: outlive nghĩa là sống lâu hơn. outlive là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: live longer than. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ outlive

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • She was outlived by her husband, John Bischof, and two children from a previous marriage.

    Từ trong câu: outlive, husband, child, previous, marriage

    «Mary Grace Canfield», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=439065 (bản sửa đổi 10183485). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was outlived by his girlfriend and his family.

    Từ trong câu: outlive, girlfriend, family

    «Sean Edwards», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=437591 (bản sửa đổi 8980322). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She was outlived by her husband and her family.

    Từ trong câu: outlive, husband, family

    «María de Villota», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=437602 (bản sửa đổi 10578184). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was outlived by his wife and two sons.

    Từ trong câu: outlive, wife, son

    «Walter Dean Myers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=456024 (bản sửa đổi 10133730). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was outlived by his wife and children.

    Từ trong câu: outlive, wife, child

    «Don Payne (writer)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=444171 (bản sửa đổi 10996986). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She was outlived by her husband and children.

    Từ trong câu: outlive, husband, child

    «Sunanda Pushkar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=444726 (bản sửa đổi 10928886). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was outlived by his four adult children.

    Từ trong câu: outlive, four, adult, child

    «Edwin Kagin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=445569 (bản sửa đổi 10025285). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was an institution or foundation of some kind which had long outlived the uses whereto it had been devoted by its pious founder.

    Từ trong câu: outlive, institution, foundation, kind, long, use, devote, founder

    Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ outlive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outlive trong kho câu?
Kho câu có 113 câu có từ outlive hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ outlive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outlive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outlive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outlive: Hiện tại hoàn thành (21 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.