Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “outlive”

113 câu thật có từ outlive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: outlive nghĩa là sống lâu hơn. outlive là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: live longer than. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ outlive

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Joe Kennedy outlived three of his four sons; Ted would die nearly forty years later.

    Từ trong câu: outlive, four, son, die, nearly, forty, year, late

    «Joseph P. Kennedy Sr.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=365513 (bản sửa đổi 9446815). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • So will the Constitution and its principles outlive the prejudices which would seek to overthrow it.

    Từ trong câu: outlive, constitution, principle, prejudice, seek, overthrow

    Booker T., 1856-1915 [Contributor] Washington, The Negro Problem. Nguồn: Project Gutenberg #15041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I realized Tony would outlive me, and I hoped to eventually find a safe life for him.

    Từ trong câu: outlive, realize, hope, eventually, find, safe, life

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/Could a creative intelligence be an innate aspect of all Nature?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216941 (bản sửa đổi 2765087). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Access level restrictions prevent accesses to objects from outliving the accessed object, which would make the program erroneous.

    Từ trong câu: outlive, access, level, restriction, prevent, object, make, program

    «Ada Programming/Types/access», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19283 (bản sửa đổi 4101411). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Would those stiff trees, that had outlived the eagle, turn young and airy pages to him, to skip on his errands when he bade them?

    Từ trong câu: outlive, stiff, tree, eagle, turn, young, page, skip

    Charles Lamb, The Works of Charles and Mary Lamb: Volume 3 Books for Children. Nguồn: Project Gutenberg #10130. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ outlive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outlive trong kho câu?
Kho câu có 113 câu có từ outlive hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ outlive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outlive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outlive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outlive: Hiện tại hoàn thành (21 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.