Câu tiếng Anh có từ “opponent”
307 câu thật có từ opponent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: opponent nghĩa là đối thủ. opponent là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a contestant that you are matched against. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ opponent
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Every healing of injured teammates and every killing of opponents increases a players score and "Honor".
Từ trong câu: opponent, teammate, every, heal, injure, kill, increase, player
«America's Army», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13318 (bản sửa đổi 10853522). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Magic in RuneScape involves attacking opponents with spells as well as using spells to make money.
Từ trong câu: opponent, magic, involve, attack, spell, well, use, make
«Old School RuneScape/Skills/Magic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427369 (bản sửa đổi 3855310). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Also you can add that cutting the opponent of too much gives minus points to make sure that the debates are equal.
Từ trong câu: opponent, minus, add, cut, much, give, point, make
«Active Learning In Virtual Environment/Debate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424520 (bản sửa đổi 3931146). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"I need not tell you that our opponents would stop at nothing to side-track Calthorpe or get possession of his papers.
Từ trong câu: opponent, need, tell, stop, nothing, side, track, get
Edwin Milton Royle, The Silent Call. Nguồn: Project Gutenberg #51611. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was followed by Wellington, who took up a line on the southern bank of that river directly opposite to his opponent.
Từ trong câu: southern, opponent, directly, bank, opposite, follow, take, up
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His timely batting was missed in knocking out opponents, and the injury kept him out all the rest of the season.
Từ trong câu: timely, bat, miss, knock, out, opponent, injury, keep
John B., 1863-1941 [Editor] Foster, Spalding's Official Baseball Guide - 1913. Nguồn: Project Gutenberg #10028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, lack of details in the reports provided afterwards meant that opponents questioned the moves.
Từ trong câu: afterward, however, lack, detail, report, provide, mean, opponent
«IRA decommissioning complete - de Chastelain», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=22827 (bản sửa đổi 4819711). · English Wikinews · CC BY 2.5
Properly speaking, therefore, M. Sainte-Beuve began his career, not as an opponent, but as the champion of the new school.
Từ trong câu: champion, properly, speak, therefore, be, begin, career, opponent
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng opponent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| formidable opponent | 180 lần |
| political opponent | 405 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ opponent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ opponent trong kho câu?
- Kho câu có 307 câu có từ opponent hoặc các dạng của từ, trích từ 269 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ opponent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ opponent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B2 với 107 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ opponent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ opponent: Câu phủ định (45 câu), Quá khứ đơn (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.