E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “opponent”

307 câu thật có từ opponent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: opponent nghĩa là đối thủ. opponent là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a contestant that you are matched against. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ opponent

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Opponents to this idea fear that the slower and average students will feel bad for not being in the gifted class.

    Từ trong câu: opponent, idea, fear, slow, average, student, feel, bad

    «Foundations of Education and Instructional Assessment/Diversity/Gifted», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180791 (bản sửa đổi 4665418). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They often try to prevent the other opponents from getting a queen, only allowing their own opposite to get a queen.

    Từ trong câu: opponent, often, try, prevent, get, queen, allow, opposite

    «Four-Player Chess/Strategy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404173 (bản sửa đổi 4215224). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng opponent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
formidable opponent180 lần
political opponent405 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ opponent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ opponent trong kho câu?
Kho câu có 307 câu có từ opponent hoặc các dạng của từ, trích từ 269 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ opponent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ opponent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B2 với 107 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ opponent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ opponent: Câu phủ định (45 câu), Quá khứ đơn (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.