Câu tiếng Anh có từ “onset”
129 câu thật có từ onset hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: onset nghĩa là khởi đầu. onset là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the beginning or early stages. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ onset
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
A more tragic scene than that at the onset of the battle cannot be conceived.
Từ trong câu: onset, tragic, scene, battle, can, conceive
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 2 (of 8) From the Commencement of the War to the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #26198. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Onset can be acute, occurring over weeks, or gradual, occurring over years.
Từ trong câu: onset, acute, occur, week, gradual, year
«Psychiatric Disorders/Psychotic Disorders/Schizophrenia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93329 (bản sửa đổi 4508652). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The onset of GAD can be genetic or caused by prolonged stress or a traumatic experience.
Từ trong câu: onset, genetic, cause, prolong, stress, traumatic, experience
«Exercise as it relates to Disease/Improvements in general anxiety disorder symptoms with physical activity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279727 (bản sửa đổi 3254921). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Another difference is that mood can have no particular cause of onset.
Từ trong câu: onset, another, difference, mood, particular, cause
«Motivation and emotion/Book/2016/Changing mood through colour», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214136 (bản sửa đổi 2721325). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
By selecting what sounds can occur in the onset, nucleus, and coda of a syllable (remember back to the section on syllables).
Từ trong câu: onset, select, sound, occur, nucleus, syllable, remember, back
«Conlang/Intermediate/Sounds/Phonotactics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=167667 (bản sửa đổi 3529043). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Every precaution which human wisdom could foresee had Lord Warwick taken to guard against invasion, or to crush it at the onset.
Mọi biện pháp phòng ngừa mà trí tuệ con người có thể thấy trước đều đã được Lãnh chúa Warwick thực hiện để đề phòng cuộc xâm lược hoặc tiêu diệt nó ngay từ đầu.
Từ trong câu: foresee, onset, every, human, wisdom, take, guard, invasion
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Last of the Barons: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7727. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are also certain personal habits that people can learn which may help to delay the onset of the disease.
Từ trong câu: habit, delay, onset, certain, personal, people, learn, help
«Alzheimer's disease», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8642 (bản sửa đổi 10970878). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Past laboratory test results can also provide insights into the timeline of the anemia's onset.
Từ trong câu: timeline, past, laboratory, test, result, provide, insight, onset
«Internal Medicine/Anemia and Polycythemia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462608 (bản sửa đổi 4336865). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng onset
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ onset
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ onset trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ onset hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ onset xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ onset gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ onset?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ onset: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.