Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “onset”

129 câu thật có từ onset hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: onset nghĩa là khởi đầu. onset là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the beginning or early stages. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ onset

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The red steer in his mad onset would certainly overtake and run them down.

    Từ trong câu: onset, red, steer, mad, certainly, overtake, run, down

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To await their onset would have been ruin, while pride forbade a hitherto invincible general to retire.

    Từ trong câu: onset, await, ruin, pride, forbid, hitherto, general, retire

    46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 1 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14033. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I had such implicit confidence in her declaration, that I then put it to Mr. Peggotty, whether it would not seem, in the onset, like distrusting her, to follow her any farther.

    Từ trong câu: onset, implicit, confidence, declaration, put, mr, whether, seem

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng onset

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
onset of puberty39 lần
onset optimisation19 lần
impetuous onset40 lần
pubertal onset14 lần
furious onset79 lần
onset of dementia18 lần
onset of pd14 lần
adult onset28 lần
onset of osteoporosis10 lần
awaited the onset43 lần
onset diabetes14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ onset

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ onset trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ onset hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ onset xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ onset gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ onset?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ onset: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.