Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “onset”

126 câu thật có từ onset hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: onset nghĩa là khởi đầu. onset là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the beginning or early stages. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ onset

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He at once ordered the "charge" to be sounded, and running to the front, himself led the last onset.

    Từ trong câu: onset, once, order, charge, sound, run, front, himself

    Great Britain. War Office, History of the War in South Africa 1899-1902 v. 1 (of 4) Compiled by Direction of His Majesty's Government. Nguồn: Project Gutenberg #28158. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, with the onset of the internet change in the book industry came rather slower than in the other industries.

    Từ trong câu: onset, however, internet, change, book, industry, come, rather

    «Perspectives in Digital Culture/Web as Public and Private Space», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308707 (bản sửa đổi 4449464). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The detailed timing and rates of change after the onset of melting of the great ice-sheets are subjects of continuing study.

    Từ trong câu: onset, detail, time, rate, change, melt, great, ice

    «Megaflood», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=446898 (bản sửa đổi 10841385). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This meaning that the onset of the diseases was a lot less severe and allows patients to live longer and healthier lives.

    Từ trong câu: onset, mean, disease, lot, less, severe, allow, patient

    «Exercise as it relates to Disease/Benefits of moderate aerobic exercise on Amyotrophic lateral Sclerosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279722 (bản sửa đổi 4338943). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng onset

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
onset of puberty39 lần
onset optimisation19 lần
impetuous onset40 lần
pubertal onset14 lần
furious onset79 lần
onset of dementia18 lần
onset of pd14 lần
adult onset28 lần
onset of osteoporosis10 lần
awaited the onset43 lần
onset diabetes14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ onset

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ onset trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ onset hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ onset xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ onset gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ onset?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ onset: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.