Câu tiếng Anh có từ “onset”
129 câu thật có từ onset hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: onset nghĩa là khởi đầu. onset là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the beginning or early stages. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ onset
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It has been no surprise to see the onset of these advances in the education of our children.
Từ trong câu: onset, surprise, see, advance, education, child
«Foundations of Education and Instructional Assessment/Technology/Online Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180874 (bản sửa đổi 3288370). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Their armies are displaying the same steadfast courage which has enabled them on many previous occasions to defeat a German onset.
Từ trong câu: onset, army, display, courage, enable, many, previous, occasion
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Who is there that has not witnessed examples of fell panic converted into a gallant defence, or brave onset, by the most seemingly trivial occurrence?
Từ trong câu: onset, witness, example, fall, panic, convert, defence, brave
James Melville Beard, K. K. K. sketches, humorous and didactic. Nguồn: Project Gutenberg #33324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Experiments have revealed that is related to the onset of turbulence.
Từ trong câu: turbulence, onset, experiment, reveal, relate
«The Onset of Turbulence», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng onset
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ onset
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ onset trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ onset hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ onset xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ onset gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ onset?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ onset: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.