E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “onset”

118 câu thật có từ onset hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: onset nghĩa là khởi đầu. onset là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the beginning or early stages. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ onset

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The onset of GAD can be genetic or caused by prolonged stress or a traumatic experience.

    Từ trong câu: onset, genetic, cause, prolong, stress, traumatic, experience

    «Exercise as it relates to Disease/Improvements in general anxiety disorder symptoms with physical activity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279727 (bản sửa đổi 3254921). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Season change correlates with the onset of depression, with more cases being reported during the winter months.

    Từ trong câu: onset, season, change, correlate, depression, case, report, winter

    «SL Psychology/Mood Disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117157 (bản sửa đổi 1744585). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Histories are further interrogated regarding: onset, duration, course, associated symptoms.

    Từ trong câu: interrogate, onset, history, further, regard, duration, course, associate

    «Intensive Care Nursing/Neurological Assessment», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=242147 (bản sửa đổi 2389422). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng onset

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
onset of puberty39 lần
onset optimisation19 lần
impetuous onset40 lần
pubertal onset14 lần
furious onset79 lần
onset of dementia18 lần
onset of pd14 lần
adult onset28 lần
onset of osteoporosis10 lần
awaited the onset43 lần
onset diabetes14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ onset

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ onset trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ onset hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ onset xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ onset gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ onset?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ onset: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.