Câu tiếng Anh có từ “onset”
126 câu thật có từ onset hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: onset nghĩa là khởi đầu. onset là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the beginning or early stages. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ onset
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Exercise reduces the short-term likelihood of onset, but will not stop it entirely.
Từ trong câu: onset, exercise, reduce, short, term, likelihood, stop, entirely
«Motivation and emotion/Book/2013/Alzheimer's and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=148048 (bản sửa đổi 2602418). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
As the child recovers from onset, doses and the number of drugs used will decrease.
Từ trong câu: onset, child, recover, dose, number, drug, use, decrease
«OMS Manual/Chapter 8», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=376329 (bản sửa đổi 4323464). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But surely the first onset of the advanced guard will show with whose army the victory is to lie.
Từ trong câu: onset, surely, first, advance, guard, show, army, victory
William Garden Blaikie, The Expositor's Bible: The First Book of Samuel. Nguồn: Project Gutenberg #39394. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"We will remain on the ground ready for the onset to-morrow morning, unless our terms are accepted before that time."
Từ trong câu: onset, remain, ground, ready, morning, unless, term, accept
Jacob Abbott, Richard II Makers of History. Nguồn: Project Gutenberg #28433. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng onset
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ onset
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ onset trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ onset hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ onset xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ onset gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ onset?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ onset: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.