Câu tiếng Anh có từ “onset”
126 câu thật có từ onset hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: onset nghĩa là khởi đầu. onset là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the beginning or early stages. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ onset
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It should include detailed questions about the nature, onset, duration, and pattern of symptoms.
Từ trong câu: onset, include, detail, question, nature, duration, pattern, symptom
«Internal Medicine/Smell and Taste Disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461006 (bản sửa đổi 4321656). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Treatment.--At the onset complete rest should be provided and the local application of some good cataplasm is in order.
Từ trong câu: onset, treatment, complete, rest, provide, local, application, good
John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Atypical presentations; late-life onset; and illness that fail to respond to standard therapies should all raise ones suspicion of a medical cause.
Từ trong câu: atypical, presentation, late, life, onset, illness, fail, respond
«Textbook of Psychiatry/Dementia, Delirium, and Psychiatric Symptoms Secondary to General Medical Conditions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190561 (bản sửa đổi 4413676). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng onset
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ onset
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ onset trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ onset hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ onset xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ onset gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ onset?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ onset: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.