E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “offender”

169 câu thật có từ offender hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: offender nghĩa là người phạm tội. offender là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who transgresses moral or civil law. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng offender

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • sex offender226 lần
  • juvenile offender56 lần
  • punish the offender74 lần
  • hardened offender51 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ offender

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ offender trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ offender hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ offender xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ offender gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ offender?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ offender: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.