Câu tiếng Anh có từ “offender”
169 câu thật có từ offender hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: offender nghĩa là người phạm tội. offender là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who transgresses moral or civil law. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ offender
One of which is a sex offender who has been jailed several times for sex offences.
Từ trong câu: offender, sex, jail, several, time, offence
«Mark Drakeford», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=797731 (bản sửa đổi 10977653). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Prosecutions have been instituted against the alleged offenders so far as they could be identified, and are still pending.
Từ trong câu: offender, institute, allege, far, identify, still
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 5, part 1: Presidents Taylor and Fillmore. Nguồn: Project Gutenberg #10951. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This has prevented serious offenders from being housed separately.
Từ trong câu: offender, prevent, serious, house, separately
«Comparative law and justice/Tanzania», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100119 (bản sửa đổi 2722166). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In all the cases where the offenders have been caught, he shows that they have either been punished or are awaiting trial.
Từ trong câu: offender, case, catch, show, either, punish, await, trial
Various, The Great Round World and What Is Going On In It, Vol. 1, No. 60, December 30, 1897 A Weekly Magazine for Boys and Girls. Nguồn: Project Gutenberg #16580. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Could such an extraordinary breach of the peace have occurred in any country under a Roman governor, without summary justice on the offender?
Từ trong câu: offender, summary, extraordinary, peace, occur, country, governor, justice
Lionel Lisle, The Two Tests: The Supernatural Claims of Christianity Tried by Two of Its Own Rules. Nguồn: Project Gutenberg #38380. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng offender
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ offender
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ offender trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ offender hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ offender xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ offender gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ offender?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ offender: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.