Câu tiếng Anh có từ “offender”
169 câu thật có từ offender hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: offender nghĩa là người phạm tội. offender là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who transgresses moral or civil law. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ offender
If there is alcohol consumption, the offender must go in for further testing.
Từ trong câu: offender, alcohol, consumption, go, further, test
«Lentis/Probation Technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242782 (bản sửa đổi 3558736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And more than this, there is even in our imperfect forgiveness a power to blot out guilt, and to restore the offender to new life.
Từ trong câu: offender, even, power, out, guilt, restore, new, life
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He was the offender, but there was no sense of guilt in his mind.
Anh ta là người phạm tội nhưng trong lòng lại không hề có cảm giác tội lỗi.
Từ trong câu: guilt, offender, sense, mind
Mrs. Oliphant, In Trust: The Story of a Lady and Her Lover. Nguồn: Project Gutenberg #64888. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is no remorse on the part of the offender, even now.
Từ trong câu: remorse, part, offender, even, now
«Sydney, Australia woman who "spontaneously" murdered boyfriend in "fatal explosion of emotion" sentenced», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2967605 (bản sửa đổi 4827003). · English Wikinews · CC BY 2.5
There is no offender would not dread and wish to avoid whipping.
Từ trong câu: avoid, dread, whip, offender, wish
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was a bot for anyone harboring a convicted offender.
Từ trong câu: convict, anyone, harbor, offender
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng offender
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ offender
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ offender trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ offender hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ offender xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ offender gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ offender?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ offender: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.