Câu tiếng Anh có từ “offender”
169 câu thật có từ offender hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: offender nghĩa là người phạm tội. offender là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who transgresses moral or civil law. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ offender
"Before I pronounce the well-deserved sentence on the offender, I must briefly explain the real state of the case.
Từ trong câu: offender, pronounce, well, deserve, sentence, briefly, explain, real
W. F. Kirby, The Hero of Esthonia and Other Studies in the Romantic Literature of That Country. Nguồn: Project Gutenberg #19438. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The coloured members finally decided that there should be no discrimination against white men, and fined one of the Negro offenders for his conduct.
Từ trong câu: offender, color, member, finally, decide, discrimination, white, man
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Ankle monitors use global positioning system (GPS) technology to continuously update where the offender is.
Từ trong câu: ankle, monitor, use, global, position, system, technology, continuously
«Lentis/Probation Technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242782 (bản sửa đổi 3558736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng offender
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ offender
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ offender trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ offender hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ offender xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ offender gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ offender?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ offender: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.